reclaim
động từB1- reclaimed
- reclaiming
- reclaims
reclaim nghĩa là đòi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back.
Các nét nghĩa của từ reclaim
- 1
động từB1
claim back
đòi lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repossess
- 2
động từB1
reuse (materials from waste products)
tái sử dụng (vật liệu từ chất thải)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recover
- 3
động từB1
bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one
mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reform · regenerate · rectify
Câu hỏi thường gặp về reclaim
reclaim nghĩa là gì?
reclaim nghĩa là đòi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back.
reclaim được dùng trong câu như thế nào?
She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to. (Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reclaim, mã đối chiếu EV-DB109139. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng