Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reclaim

động từB1
US/ɹiˈkleɪm/
reclaimed
reclaiming
reclaims

reclaim nghĩa là đòi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back.

Các nét nghĩa của từ reclaim

  1. 1

    động từB1

    claim back

    đòi lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repossess

  2. 2

    động từB1

    reuse (materials from waste products)

    tái sử dụng (vật liệu từ chất thải)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recover

  3. 3

    động từB1

    bring, lead, or force to abandon a wrong or evil course of life, conduct, and adopt a right one

    mang lại, dẫn dắt hoặc buộc phải từ bỏ lối sống, hành vi sai trái hoặc xấu xa và áp dụng một lối sống đúng đắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reform · regenerate · rectify

Câu hỏi thường gặp về reclaim

reclaim nghĩa là gì?

reclaim nghĩa là đòi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reclaim là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: claim back.

reclaim được dùng trong câu như thế nào?

She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to. (Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reclaim, mã đối chiếu EV-DB109139. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reclaim” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reclaim và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She could only watch with fascinated eyes as the Honourable Timothy reclaimed the note and wrote across it's damning face: "Miss Greene may come to.

Cô chỉ có thể nhìn với đôi mắt mê mẩn khi ngài Timothy đáng kính lấy lại tờ giấy và viết trên khuôn mặt đáng nguyền rủa của nó: "Cô Greene có thể sẽ đến.dịch máy, chưa biên tập

Myra Kelly, Little Citizens: The Humours of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #6662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When your mother, the gypsy, comes to reclaim you, I shall say to her: ‘Mother, look at that gibbet!—Or, give me back my child.
Victor Hugo, Notre-Dame de Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2610. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
What should he do at St Louis when he came back after his leave and reclaimed his little son?
Pierre Loti, The Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #59077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The pursuit of a father to reclaim a lost child to virtue.

Cuộc truy đuổi của người cha để đòi lại đứa con lạc lối về đức hạnh.dịch máy, chưa biên tập

Oliver, 1730?-1774 Goldsmith, The Vicar of Wakefield. Nguồn: Project Gutenberg #2667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The error I allude to is a belief that corporeal punishment will reclaim.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Convict: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #51164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And now," said I, "if I could only reclaim the Scottish bird that has flown!"
John G. Edgar, Cressy & Poictiers. Nguồn: Project Gutenberg #45819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How can men be redeemed—reclaimed—reformed by such treatment as this?
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 2/4. Nguồn: Project Gutenberg #51294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She also reclaims various f-words with the goal of turning something deemed negative into something productive and powerful.
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Female Poets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246594 (bản sửa đổi 2053716). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It by reclaiming land and building new public housing estates.
«Marine Parade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994843 (bản sửa đổi 10861839). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If he did, it would be his duty, as he said, to reclaim him.
S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
Matheson would help her, and I would pledge myself to go away and never again to reclaim Ralph, or intrude on her presence.
Ruth Lamb, A wilful ward. Nguồn: Project Gutenberg #71061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Engwicht's creation of the Seven Day Makeover is one of his most important contributions to the street reclaiming movement.
«Lentis/David Engwicht and Street Reclaiming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439324 (bản sửa đổi 4014011). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0