E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complete”

1.885 câu thật có từ complete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complete nghĩa là hoàn thành. complete là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having every necessary or normal part or component or step. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng complete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complete trong kho câu?
Kho câu có 1.885 câu có từ complete hoặc các dạng của từ, trích từ 1.551 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 555 câu, rồi Bậc B1 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complete: Câu phủ định (208 câu), Quá khứ đơn (163 câu), can và could (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.