Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boiling

tính từ
B2
US/ˈbɔɪlɪŋ/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

boiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa boiling và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot.

    Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.

    Wikimedia contributors, Ethnomedicine/Home Remedies/G - I
    When the water in the kettle was boiling, the cook went into the bedroom to fetch Fundevogel and throw him into it.
    Grimm, Jacob, Grimms' Fairy Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Clear ideas of satisfaction had left him and resolved to a boiling geysir of indistinguishable transports.

    Những ý tưởng rõ ràng về sự hài lòng đã rời bỏ anh và chuyển sang một mạch nước phun sôi sục của những phương tiện giao thông không thể phân biệt được.

    Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The urn had been sent down, with strict injunctions to keep the water boiling, and all was cleared away.

    Chiếc bình đã được đưa xuống với những lời dặn nghiêm khắc là phải giữ cho nước luôn sôi, và tất cả đã được dọn đi.

    Marryat, Frederick, Newton Forster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But our wrath had been gradually approaching boiling-point, and now the time seemed to have come to brave all consequences and assert ourselves.
    Reed, Talbot Baines, My Friend Smith: A Story of School and City Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    I could see the waves boiling white under her forefoot.
    Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "He has made the water in our rooms boiling hot, and if it could touch us we would be well cooked by this time.
    Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Sea Fairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Belle was sitting before the fire, at which the kettle was boiling.
    Borrow, George, The Romany Rye A sequel to "Lavengro", Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Laurie went up-stairs afterwards three steps at a time, with his blood boiling in his veins.
    Oliphant, Mrs. (Margaret), The Three Brothers; Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The other had also plunged into the boiling sea, in his desperate struggle for life.
    Ellis, Edward Sylvester, Old Ruff, the Trapper; or, The Young Fur-Hunters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Boiling water will dissolve some nutrients which are then flushed from the food.
    Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking
    These substances have the highest melting and boiling points because they only separate into individual molecules when the powerful bonds have been broken.
    Wikimedia contributors, General Chemistry/Intermolecular bonds

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “boiling”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về boiling (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. boiling nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    boiling có nghĩa chính là: boiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "boiling".

    2. boiling thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    boiling là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của boiling theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), boiling được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɔɪlɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. boiling thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ boiling được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của boiling gồm những dạng nào?

    Từ boiling có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với boiling là gì?

    Từ boiling thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. boiling có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến boiling?

    Từ boiling xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với boiling đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "A peeled ginger root, about two finger lengths, should be added to boiling water in a pot." (Dịch nghĩa: Một củ gừng đã gọt vỏ, dài khoảng hai ngón tay, cho vào nồi nước sôi.). Câu văn minh họa cách dùng boiling làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng boiling?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.