zoom
danh từB2- zooms
zoom nghĩa là thu phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise.
Các nét nghĩa của từ zoom
- 1
danh từB2
a rapid rise
sự gia tăng nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rapid climb · rapid growth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
op zoom139 lần trong kho sách
zoom lenses24 lần trong kho sách
zoom extents8 lần trong kho sách
optical zoom10 lần trong kho sách
zoom lens17 lần trong kho sách
zoom rectangle8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of rising upward into the air
hành động bay lên không trungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa soar
Câu hỏi thường gặp về zoom
zoom nghĩa là gì?
zoom nghĩa là thu phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). zoom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rapid rise.
zoom được dùng trong câu như thế nào?
Prime lenses are often much higher quality, faster, and cheaper, and zoom lenses with low zoom factors are generally similarly superior to superzoom lenses. («Photography Equipment/Common mistakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147591 (bản sửa đổi 3347024).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zoom, mã đối chiếu EV-C67FEC35. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng