Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complete”

2.209 câu thật có từ complete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complete nghĩa là hoàn thành. complete là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come or bring to a finish or an end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complete

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

Từ hay đi cùng complete

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
complete success905 lần
complete list492 lần
nearly complete841 lần
complete victory445 lần
complete ignorance370 lần
complete change761 lần
complete works471 lần
complete the sentence364 lần
complete failure334 lần
wanting to complete321 lần
complete control407 lần
complete possession407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complete

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complete trong kho câu?
Kho câu có 2.209 câu có từ complete hoặc các dạng của từ, trích từ 1.638 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 648 câu, rồi Bậc B1 với 461 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complete?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complete: Quá khứ đơn (253 câu), Câu phủ định (251 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.