ideally
trạng từB2ideally nghĩa là lý tưởng nhất.
ideally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an ideal manner.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
in an ideal manner
→một cách lý tưởng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1ideally suited38 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ideally
ideally nghĩa là gì?
ideally nghĩa là lý tưởng nhất. ideally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an ideal manner.
ideally dùng trong những kỳ thi nào?
Từ ideally ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
ideally được dùng trong câu như thế nào?
Exposure ideally leads to a better understanding and a clearer view of why things are the way they are. («Social and Cultural Foundations of American Education/Relationships/Unity-Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100778 (bản sửa đổi 4232812).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “ideally” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa ideally và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Exposure ideally leads to a better understanding and a clearer view of why things are the way they are.Lý tưởng nhất là việc tiếp xúc sẽ dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn và cái nhìn rõ ràng hơn về lý do tại sao mọi thứ lại như vậy.
Ideally, the audience in a theater should not be able to notice any optical printer work, but this is not always the case.Lý tưởng nhất là khán giả trong rạp không thể nhận thấy bất kỳ máy in quang học nào hoạt động, nhưng điều này không phải lúc nào cũng đúng.
Ideally the locks are obtained before committing the database transaction, to ensure consistency with the database.Lý tưởng nhất là lấy được các khóa trước khi thực hiện giao dịch cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính nhất quán với cơ sở dữ liệu.
Ideally, all statistical models that are designed to evaluate a theory would yield the same results, but in reality they do not.