Đề từ vựng phổ thông số 87
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “equally”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “an often persistent bodily disorder or disease”
Đang tải đề...