Câu tiếng Anh có từ “complete”
2.201 câu thật có từ complete hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ complete
Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)
Từ hay đi cùng complete
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| complete success | 905 lần |
| complete list | 492 lần |
| nearly complete | 841 lần |
| complete victory | 445 lần |
| complete ignorance | 370 lần |
| complete change | 761 lần |
| complete works | 471 lần |
| complete the sentence | 364 lần |
| complete failure | 334 lần |
| wanting to complete | 321 lần |
| complete control | 407 lần |
| complete possession | 407 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complete
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complete trong kho câu?
- Kho câu có 2.201 câu có từ complete hoặc các dạng của từ, trích từ 1.636 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complete xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complete gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 644 câu, rồi Bậc B1 với 460 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complete?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complete: Câu phủ định (251 câu), Quá khứ đơn (248 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.