nationwide
tính từ, trạng từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
nationwide nghĩa là toàn quốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation.
Các nét nghĩa của từ nationwide
- 1
tính từB2
occurring or extending throughout a country or nation
xảy ra hoặc mở rộng khắp một quốc gia hoặc quốc giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa countrywide
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
nascar nationwide8 lần trong kho sách
nationwide protests16 lần trong kho sách
nationwide coverage7 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
extending throughout an entire nation
trải dài khắp cả nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nationally · across the nation · across the country
Câu hỏi thường gặp về nationwide
nationwide nghĩa là gì?
nationwide nghĩa là toàn quốc (bản dịch máy, chưa biên tập). nationwide là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring or extending throughout a country or nation.
nationwide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nationwide có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nationwide được dùng trong câu như thế nào?
The attack set off protests nationwide, sparking debates about the treatment of women in India. («Five accused of Delhi gang rape and murder plead not guilty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=661647 (bản sửa đổi 4817988).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nationwide, mã đối chiếu EV-D4BAB273. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng