Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slang

danh từB2
US/ˈslæŋ/
slangs

slang nghĩa là tiếng lóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions.

Các nét nghĩa của từ slang

  1. 1

    danh từB2

    informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions

    ngôn ngữ không chính thức bao gồm các từ và cách diễn đạt không được coi là phù hợp cho những dịp trang trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slang expression · slang term

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • slang phrases36 lần trong kho sách

    • slang phrase58 lần trong kho sách

    • slang dictionary24 lần trong kho sách

    • slang whang8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a characteristic language of a particular group (as among thieves)

    một ngôn ngữ đặc trưng của một nhóm cụ thể (như giữa những tên trộm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cant · jargon · lingo · argot · patois · vernacular

Câu hỏi thường gặp về slang

slang nghĩa là gì?

slang nghĩa là tiếng lóng (bản dịch máy, chưa biên tập). slang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal language consisting of words and expressions that are not considered appropriate for formal occasions.

slang được dùng trong câu như thế nào?

Linguistic reductions are part of natural English and should not be considered slang or improper. («Linguistic reduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226596 (bản sửa đổi 9803754).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slang, mã đối chiếu EV-AAA36F29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slang” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slang và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Linguistic reductions are part of natural English and should not be considered slang or improper.

Việc rút gọn ngôn ngữ là một phần của tiếng Anh tự nhiên và không nên coi đó là tiếng lóng hoặc không phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Linguistic reduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226596 (bản sửa đổi 9803754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“He called it ‘mannered modern slang’ and came back again to the extraordinary difference between my speech and my grandmother’s.”
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Like Shakespeare, he used idioms and slang with profusion--anything to express the idea.
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“As in a looking-glass, well isn’t that square?” she returned, falling into slang, in her recklessness of spirit.

“Như trong một tấm gương, nó không phải là hình vuông sao?” cô ấy quay lại, rơi vào tiếng lóng, với tinh thần liều lĩnh.dịch máy, chưa biên tập

Kate Chopin, At Fault. Nguồn: Project Gutenberg #23810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then I had a singular old Quaker, named Zachary Fay, an earnest, honest, but humble man, who blew me up instantly for talking slang."

Sau đó, tôi có một người Quaker già đặc biệt, tên là Zachary Fay, một người đàn ông nghiêm túc, trung thực nhưng khiêm tốn, người đã khiến tôi tức giận vì nói tiếng lóng."dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Marion Fay: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No; the upright magistrate is obdurate--and the slang of what “justice requires” is his only answer to the prisoner’s appeal.

Không; vị quan tòa chính trực thì cứng đầu - và tiếng lóng của “công lý đòi hỏi” là câu trả lời duy nhất của ông ta cho lời kêu gọi của tù nhân.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Maxwell, The Fortunes of Hector O'Halloran, and His Man, Mark Antony O'Toole. Nguồn: Project Gutenberg #46864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That's what she say--just between her and me, you know; she's a lady, Bess is; knows when to use--slang.
William Dean Howells, The Landlord at Lion's Head: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Besides, the whole thing, in popular slang, was “cooked up.”
Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She's going to the ball at Penarvon Castle, and will look--supply your favourite slang word.
George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you know, McDonald, that you can't get anything out of him but exclamations and slang.
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He smiled at her quick adaptation of his professional slang, but shook his head.
Bret Harte, Selected Stories of Bret Harte. Nguồn: Project Gutenberg #1312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Busted?" cried Leila, who picked up the slang of the village boys to her aunt's disgust.
S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh