distortion
danh từB2- distortions
distortion nghĩa là sự bóp méo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse.
Các nét nghĩa của từ distortion
- 1
danh từB2
a change for the worse
một sự thay đổi tồi tệ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deformation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
preamp distortion12 lần trong kho sách
perceptual distortion14 lần trong kho sách
cognitive distortion63 lần trong kho sách
distortion voicing11 lần trong kho sách
segregation distortion12 lần trong kho sách
distortion eq8 lần trong kho sách
distortion pedal8 lần trong kho sách
harmonic distortion7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a shape resulting from distortion
một hình dạng do sự biến dạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distorted shape
- 3
danh từB2
an optical phenomenon resulting from the failure of a lens or mirror to produce a good image
một hiện tượng quang học do thấu kính hoặc gương không tạo ra được hình ảnh đẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aberration · optical aberration
Câu hỏi thường gặp về distortion
distortion nghĩa là gì?
distortion nghĩa là sự bóp méo (bản dịch máy, chưa biên tập). distortion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a change for the worse.
distortion được dùng trong câu như thế nào?
In cases of microlensing, there is no distortion in shape. («Gravitational lensing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186880 (bản sửa đổi 10982930).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distortion, mã đối chiếu EV-7FAAA5B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng