diploma
danh từB2- diplomas
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study.
Các nét nghĩa của từ diploma
- 1
danh từB2
a document certifying the successful completion of a course of study
Đồng nghĩa sheepskin
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
campfire diploma28 lần trong kho sách
diploma ictl21 lần trong kho sách
postgraduate diploma8 lần trong kho sách
honorary diploma8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về diploma
diploma nghĩa là gì?
diploma nghĩa là bằng tốt nghiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). diploma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document certifying the successful completion of a course of study.
diploma dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diploma có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diploma được dùng trong câu như thế nào?
Those I have named will show you that I am sufficiently feathered with diplomas to fly into even a sick-room. (Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diploma, mã đối chiếu EV-B071B207. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng