textbook
danh từA2- textbooks
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
textbook nghĩa là sách giáo khoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
textbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book prepared for use in schools or colleges.
Các nét nghĩa của từ textbook
- 1
danh từA2
a book prepared for use in schools or colleges
một cuốn sách được chuẩn bị để sử dụng trong trường học hoặc cao đẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa text · text edition · schoolbook · school text
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
openstax textbook18 lần trong kho sách
memorized from textbook11 lần trong kho sách
wiki textbook22 lần trong kho sách
wikibooks textbook13 lần trong kho sách
textbook at wikibooks11 lần trong kho sách
linguistics textbook8 lần trong kho sách
traditional textbook36 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về textbook
textbook nghĩa là gì?
textbook nghĩa là sách giáo khoa (bản dịch máy, chưa biên tập). textbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a book prepared for use in schools or colleges.
textbook dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ textbook có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
textbook được dùng trong câu như thế nào?
The starting point is that Nature after all does not know or care what mathematics is already in textbooks. («PlanetPhysics/Fusion of Theoretical Physics With Mathematics at IHES Org», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196074 (bản sửa đổi 2520661).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/textbook, mã đối chiếu EV-8F21D9CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng