E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worker”

1.013 câu thật có từ worker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worker nghĩa là công nhân. worker là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who works at a specific occupation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng worker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worker trong kho câu?
Kho câu có 1.013 câu có từ worker hoặc các dạng của từ, trích từ 804 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 311 câu, rồi Bậc B1 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worker: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (66 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.