healthcare
danh từ- healthcared
- healthcares
- healthcaring
healthcare nghĩa là chăm sóc sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập).
healthcare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the preservation of mental and physical health by preventing or treating illness through services offered by the health profession.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “healthcare”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ healthcare
- 1danh từ
the preservation of mental and physical health by preventing or treating illness through services offered by the health profession
→bảo vệ sức khỏe tinh thần và thể chất bằng cách ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh tật thông qua các dịch vụ do ngành y tế cung cấp(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:health careCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8healthcare providers162 lần trong kho sáchhealthcare professionals126 lần trong kho sáchhealthcare workers159 lần trong kho sáchhealthcare provider31 lần trong kho sáchhealthcare settings30 lần trong kho sáchhealthcare facilities25 lần trong kho sáchhealthcare practitioners12 lần trong kho sáchhealthcare systems83 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về healthcare
healthcare nghĩa là gì?
healthcare nghĩa là chăm sóc sức khỏe (bản dịch máy, chưa biên tập). healthcare là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the preservation of mental and physical health by preventing or treating illness through services offered by the health profession.
healthcare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ healthcare có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
healthcare được dùng trong câu như thế nào?
The investigation following the breach also revealed that Memorial Healthcare had failed to review and modify user access permissions. («Information Technology and Ethics/Privacy and Health Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415270 (bản sửa đổi 4491348).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/healthcare, mã đối chiếu EV-8E7ABFAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng