Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overdue

tính từ
US/ˈoʊvɚˈdu/
overdued
overdues
overduing
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

overdue nghĩa là quá hạn.

overdue là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: past due.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    past due

    →

    quá hạn

    Đồng nghĩa:delinquent
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa overdue và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Gwen told her how Ruth had gone to her own daughter, who was married, and how a second grandchild was overdue.

Gwen kể cho cô nghe việc Ruth đã đến gặp con gái riêng của mình, nó đã kết hôn như thế nào và đứa cháu thứ hai đã quá hạn như thế nào.

De Morgan, William, When Ghost Meets Ghost, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My mother and Julie will be growing anxious, for we are overdue."
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rent arrears must be at least seven days overdue.

Tiền thuê nhà còn nợ phải quá hạn ít nhất bảy ngày.

Wikimedia contributors, Acing the SQE/Property Practice
This was because of two very short colloquies under pressure, between Gwen's departure upstairs and the Countess's overdue appearance at dinner.

Điều này là do hai cuộc nói chuyện rất ngắn dưới áp lực, giữa việc Gwen lên lầu và sự xuất hiện quá muộn của Nữ bá tước trong bữa tối.

De Morgan, William, When Ghost Meets Ghost, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As for Holt's young married daughter, she was a favorite with the townsfolk, and her husband was away at sea overdue these last few weeks.
Jewett, Sarah Orne, Strangers and Wayfarers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"No, he doesn't want to pay the overdue salary he owes me."
Reymont, Władysław Stanisław, The Comedienne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Anyway, the ship is overdue for months, and neither ship, officers nor crew has been heard of with any sort of certain sureness.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, When shadows die, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These territories would both help his railroad and solve the overdue issue of the territories in the remainder of the Louisiana Purchase.
Wikimedia contributors, US History/Friction Between States
While we applaud the efforts of police we feel that the passing of legislation to outlaw gangs once and for all is well overdue.
Wikimedia contributors, Outlaw gangs, says New Zealand First
It is my wish that you take it; in any case it is but part payment of a debt long running and much overdue.”
Barr, Robert, Over the Border: A Romance, Nguyên văn tác phẩm
Date it four months back, and draw it for three, so that it will be a month overdue now.’
Sims, George R. (George Robert), Rogues and Vagabonds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Beyond the overdue interest there are not many floating liabilities, Henry, for I have always made it a practice to pay cash.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Joan Haste, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về overdue (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. overdue nghĩa là gì trong tiếng Việt?

overdue có nghĩa chính là: quá hạn. Định nghĩa tiếng Anh: "past due".

2. overdue thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

overdue là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của overdue theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), overdue được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈoʊvɚˈdu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. overdue thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ overdue được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của overdue gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của overdue gồm: overdued, overdues, overduing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với overdue là gì?

Từ overdue thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. overdue có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: delinquent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến overdue?

Từ overdue xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với overdue đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Gwen told her how Ruth had gone to her own daughter, who was married, and how a second grandchild was overdue." (Dịch nghĩa: Gwen kể cho cô nghe việc Ruth đã đến gặp con gái riêng của mình, nó đã kết hôn như thế nào và đứa cháu thứ hai đã quá hạn như thế nào.). Câu văn minh họa cách dùng overdue làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng overdue?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.