Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 330

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “someone who sees an event and reports what happened”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. If I went _____, I think I would go to Kansas, to Leavenworth or Atchison.

Đang tải đề...