labourer
danh từB2- labourers
labourer nghĩa là người lao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands.
Các nét nghĩa của từ labourer
- 1
danh từB2
someone who works with their hands
một người làm việc bằng đôi tay của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laborer · manual laborer · jack
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
agricultural labourer238 lần trong kho sách
farm labourer362 lần trong kho sách
dock labourer66 lần trong kho sách
unskilled labourer26 lần trong kho sách
productive labourer31 lần trong kho sách
unproductive labourer20 lần trong kho sách
labourer cottages35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về labourer
labourer nghĩa là gì?
labourer nghĩa là người lao động (bản dịch máy, chưa biên tập). labourer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works with their hands.
labourer được dùng trong câu như thế nào?
It is merely a farm labourer," said Cleek, glancing through the open side of the lich-gate and down the road. (Thomas W. Hanshew, Cleek: the Man of the Forty Faces. Nguồn: Project Gutenberg #14332.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/labourer, mã đối chiếu EV-ED0C87CC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng