overnight
tính từ, trạng từB1- overnights
overnight nghĩa là qua đêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night.
Các nét nghĩa của từ overnight
- 1tính từB1
lasting, open, or operating through the whole night
→kéo dài, mở hoặc hoạt động suốt đêm(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:nightlong · all-night - 2trạng từB1
during or for the length of one night
→trong hoặc trong thời gian một đêm(dịch máy, chưa biên tập)
- 3trạng từB1
happening in a short time or with great speed
→xảy ra trong một thời gian ngắn hoặc với tốc độ lớn(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về overnight
overnight nghĩa là gì?
overnight nghĩa là qua đêm (bản dịch máy, chưa biên tập). overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night.
overnight dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ overnight có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
overnight được dùng trong câu như thế nào?
We toasted it in whiskey and soda-water laid in overnight in view of the great moment. (E. W. Hornung, The Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overnight, mã đối chiếu EV-3999E25F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng