zinc
danh từ (n)
Zinc có nghĩa là kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30).
Định nghĩa Anh – Anh: A bluish-white lustrous metallic element.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.zincdanh từ (n)
A bluish-white lustrous metallic element.
Kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30).
- •
Zinc sulfate is used in ophthalmic solutions as an astringent for the temporary relief of discomfort from minor eye irritation.
Kẽm sulfat được sử dụng trong dung dịch nhãn khoa như một chất làm se để giảm tạm thời sự khó chịu do kích ứng mắt nhẹ.
- •
- 2.zincđộng từ (v)
Coat or cover with zinc.
- •
Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands.
- •
Từ nguyên học (Etymology): zinc
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: zinc
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "zinc". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: zinc
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "zinc" phân theo từng nét nghĩa (kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "zinc" khi diễn đạt nét nghĩa: kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30).
Đồng nghĩa trực tiếp với "zinc" khi diễn đạt nét nghĩa: kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30).
Câu dẫn chứng văn học: zinc
Kho câu "zinc" →Zinc sulfate is used in ophthalmic solutions as an astringent for the temporary relief of discomfort from minor eye irritation.Kẽm sulfat được sử dụng trong dung dịch nhãn khoa như một chất làm se để giảm tạm thời sự khó chịu do kích ứng mắt nhẹ.
Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands.A foul smell of decay was wafted into our faces, and, fearing the worst, we prised open the inner zinc lining.Zinc to appearance differs but little from Bismuth, and has even been confounded with it by several authors.Although sheet zinc, or zinc and iron sheets, serve so well for the precipitation of silver, they cannot be employed for the recovery of gold.Mrs. Doggett, a large, spare, and comely woman, with high cheek bones and olive skin, lifted the battered zinc buckets she was filling with chips.Lead, tin, and zinc scarcely concern the artist to-day, though neither plumber nor pewterer has always been restricted to plain utilitarianism.Your collecting box, if a zinc one, may also be used as a relaxer.Đọc mở rộng theo CEFR: zinc
Từ vựng bậc B2 →“Zinc sulfate is used in ophthalmic solutions as an astringent for the temporary relief of discomfort from minor eye irritation.”
Kẽm sulfat được sử dụng trong dung dịch nhãn khoa như một chất làm se để giảm tạm thời sự khó chịu do kích ứng mắt nhẹ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Antimicrobial Agents I
“Zinc sulfate is used in ophthalmic solutions as an astringent for the temporary relief of discomfort from minor eye irritation.”
Kẽm sulfat được sử dụng trong dung dịch nhãn khoa như một chất làm se để giảm tạm thời sự khó chịu do kích ứng mắt nhẹ.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “zinc”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “zinc” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “zinc”
Mục từ cốt lõi: zinc: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “zinc”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “zinc”:
“Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands.”
Gợi ý luyện tập với “zinc”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
zinc (danh từ): kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30)
Định nghĩa tiếng Anh: A bluish-white lustrous metallic element.
zinc (danh từ (n))
zinc: kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "zinc" trong câu.
Đồng nghĩa: zn, atomic number 30
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "zinc" trong câu.
zinc ↔ zn · atomic number 30
Nét nghĩa mở rộng: coat or cover with zinc
“Presently, he saw _____ beside him with a canteen of water in his hands.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Zinc
Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands.
Nguồn: Bartlett, Paul Alexander: Forward, Children!
“A foul smell of decay was wafted into our faces, and, fearing the worst, we prised open the inner _____ lining.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: zinc
A foul smell of decay was wafted into our faces, and, fearing the worst, we prised open the inner zinc lining.
Nguồn: Plüschow, Gunther: My Escape from Donington Hall, Preceded by an Account of the Siege of Kiao-Chow in 1915
Ứng dụng & Mở rộng: “zinc”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “zinc” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “zinc”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “zinc” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “zinc” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: zinc
Hỏi đáp trọng tâmzinc nghĩa là gì (meaning & definition)?
zinc nghĩa là kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30). zinc là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bluish-white lustrous metallic element.
Từ zinc trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈzɪŋk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɪŋk/.
Từ zinc là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "zinc" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ zinc theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: kẽm (nguyên tố hóa học kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30) (Ví dụ: “Zinc sulfate is used in ophthalmic solutions as an astringent for the temporary relief of discomfort from minor eye irritation.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: coat or cover with zinc (Ví dụ: “Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ zinc:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈzɪŋk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
zinc được dùng trong câu như thế nào?
Presently, he saw Zinc beside him with a canteen of water in his hands. (Paul Alexander Bartlett, Forward, Children!. Nguồn: Project Gutenberg #44717.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)