specialise
động từ- specialised
- specialises
- specialising
specialise nghĩa là chuyên môn hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
devote oneself to a special area of work
→cống hiến hết mình cho một lĩnh vực công việc đặc biệt
Đồng nghĩa:specialize - 2động từB1
be specific about
→cụ thể về
Đồng nghĩa:specify, particularize, particularise, specialize - 3động từB1
suit to a special purpose
→phù hợp với một mục đích đặc biệt
Đồng nghĩa:specialize
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa specialise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group.Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.
The increasing development of specialised areas for particular types of contract has led to some discussion as to whether this general part should be abolished.Sự phát triển ngày càng tăng của các lĩnh vực chuyên biệt cho các loại hợp đồng cụ thể đã dẫn đến một số cuộc thảo luận về việc liệu phần chung này có nên được bãi bỏ hay không.
With engineers and all specialised work the training begins young.He specialised in painting animals, and he was successful in finding a certain number of people to buy his pictures.Anh ấy chuyên vẽ động vật và đã thành công trong việc tìm được một số lượng người nhất định mua tranh của mình.
Dexia specialises in finance to local governments but also runs standard retail banking outlets in Belgium and France.As demand increases, one major decision will be whether to split off specialised journals, or stay a large, unified journal with specialised sub-journals.At college, he had specialised on finance, political economy, and scientific agriculture.It is easier to get a general idea of what is going on if we specialise it to prisms that do not change types.Many of these things are adapted particularly to marine work and call for specialised study on the part of marine operators.If they costed their coils correctly they would find that they could get them made much more efficiently in factories which specialise in this line.The interplay of specialised brain regions and neuromodulators shapes the strength, flexibility, and direction of motivated behaviour.Some minorities of society specialised in a craft or some form of specific production such as black-smithing and carpentry.Một số nhóm thiểu số trong xã hội chuyên về một nghề thủ công hoặc một số hình thức sản xuất cụ thể như rèn và mộc.
Câu hỏi thường gặp về specialise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. specialise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
specialise có nghĩa chính là: cống hiến hết mình cho một lĩnh vực công việc đặc biệt. Định nghĩa tiếng Anh: "devote oneself to a special area of work".
2. specialise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
specialise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của specialise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), specialise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. specialise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ specialise được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của specialise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của specialise gồm: specialised, specialises, specialising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với specialise là gì?
Từ specialise thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. specialise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: specialize, specify, particularize, particularise. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến specialise?
Từ specialise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với specialise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This kind of research analyses is used to study that is conducted over a period of time that involved a specialised population group." (Dịch nghĩa: Loại phân tích nghiên cứu này được sử dụng để nghiên cứu được thực hiện trong một khoảng thời gian có sự tham gia của một nhóm dân cư chuyên biệt.). Câu văn minh họa cách dùng specialise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng specialise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.