Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 204

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Not only is it more vulnerable to fraud, _____ and loss through hacking and malware but the actual financial value of the currency volatile.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “something of sentimental value”

Đang tải đề...