employer
danh từB2- employers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
employer nghĩa là chủ lao động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
employer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or firm that employs workers.
Các nét nghĩa của từ employer
- 1
danh từB2
a person or firm that employs workers
một người hoặc công ty sử dụng lao độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa employee
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
prospective employer36 lần trong kho sách
potential employer71 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về employer
employer nghĩa là gì?
employer nghĩa là chủ lao động (bản dịch máy, chưa biên tập). employer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person or firm that employs workers.
employer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ employer có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
employer được dùng trong câu như thế nào?
This caste system is built upon how black people still have to be dependent on their employers before they can gain any freedom. («Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hester Frye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227764 (bản sửa đổi 2142312).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/employer, mã đối chiếu EV-8B63EC04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng