Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unusual”

596 câu thật có từ unusual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unusual nghĩa là bất thường. unusual là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not usual or common or ordinary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unusual

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng unusual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unusual occurrence238 lần
unusual degree352 lần
unusual bustle118 lần
unusual excitement281 lần
unusual size239 lần
unusual commotion102 lần
unusual exertion112 lần
unusual circumstance160 lần
unusual animation107 lần
unusual severity106 lần
unusual amount227 lần
something unusual1.149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusual trong kho câu?
Kho câu có 596 câu có từ unusual hoặc các dạng của từ, trích từ 473 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unusual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusual: Câu phủ định (105 câu), Quá khứ đơn (93 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.