Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 320

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “enter upon an activity or enterprise”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Having identified these _____ spots, the farmer can attempt to improve crop management and production.

Đang tải đề...