avenue
danh từB1- avenues
avenue nghĩa là đại lộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
avenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of approach.
Các nét nghĩa của từ avenue
- 1
danh từB1
a line of approach
một hướng tiếp cậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fifth avenue1.839 lần trong kho sách
madison avenue287 lần trong kho sách
sixth avenue318 lần trong kho sách
pennsylvania avenue164 lần trong kho sách
seventh avenue148 lần trong kho sách
lexington avenue100 lần trong kho sách
shady avenue111 lần trong kho sách
avenue leading305 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a wide street or thoroughfare
một con đường rộng hoặc đường lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boulevard
Câu hỏi thường gặp về avenue
avenue nghĩa là gì?
avenue nghĩa là đại lộ (bản dịch máy, chưa biên tập). avenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a line of approach.
avenue được dùng trong câu như thế nào?
Perhaps Kate felt it also; for when he rode up to Atheling gates in the gloaming, he saw her sauntering up the avenue. (Amelia E. Barr, I, Thou, and the Other One: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #34628.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/avenue, mã đối chiếu EV-963091A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng