transition
danh từ- transitioned
- transitioning
- transitions
transition nghĩa là chuyển tiếp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the act of passing from one state or place to the next
→hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo
Đồng nghĩa:passageCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)transition metals207 lần trong kho sáchabrupt transition113 lần trong kho sáchtransition metal191 lần trong kho sáchphase transition134 lần trong kho sáchgradual transition71 lần trong kho sáchsudden transition353 lần trong kho sáchrapid transition126 lần trong kho sáchtransition to democracy39 lần trong kho sách - 2danh từB2
an event that results in a transformation
→một sự kiện dẫn đến một sự chuyển đổi
Đồng nghĩa:conversion, changeover - 3danh từB2
a change from one place or state or subject or stage to another
→một sự thay đổi từ một địa điểm hoặc trạng thái hoặc chủ đề hoặc giai đoạn khác
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa transition và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Neolithic settlements depended upon the transition to agricultural production to sustain their populations.Các khu định cư thời kỳ đồ đá mới phụ thuộc vào việc chuyển đổi sang sản xuất nông nghiệp để duy trì dân số của họ.
The transition from one state to the other is not, in all cases, a gradual change which takes place uniformly throughout the entire mass."What a splendid transition!" said Mrs. Stevens; "the cottage exchanged for a mansion!"Thật là một sự chuyển đổi tuyệt vời!" bà Stevens nói; "Nhà tranh đổi lấy biệt thự!
The varied transitions of tone with which this speech was delivered were as perfect as the most accomplished actress could have made them.Những chuyển đổi giọng điệu đa dạng mà bài phát biểu này được truyền tải đều hoàn hảo như những gì nữ diễn viên tài năng nhất có thể thực hiện được.
The cathedral, up to this period, had been a Norman and transition Norman building.It would be false to say that Eva did not feel this change in her life as a transition into something like fairy land.The Polish team suggest the fish to tetrapod transition might have taken place as early as the Lower Devonian.My belief that an orderly transition must be meaningful, it must be peaceful, and it must begin now."Tôi tin rằng một quá trình chuyển đổi có trật tự phải có ý nghĩa, phải diễn ra trong hòa bình và phải bắt đầu ngay bây giờ.”
He believed societies change and transition into a monarchy and that monarchies are based on justice and legitimate authority.The rather speedy time (for me anyway) was no doubt due to the extraordinary abundance of material in this beautiful transition forest.We get stuck because we avoid the suffering of the transition to our new life.Chúng ta gặp khó khăn vì chúng ta trốn tránh sự đau khổ khi chuyển sang cuộc sống mới.
The transition state theory is used to learn about relationships between a structure and the reactivity that is involved with it.Câu hỏi thường gặp về transition (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. transition nghĩa là gì trong tiếng Việt?
transition có nghĩa chính là: hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of passing from one state or place to the next".
2. transition thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
transition là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của transition theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), transition được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /tɹænˈzɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. transition thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ transition được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của transition gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của transition gồm: transitioned, transitioning, transitions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với transition là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: transition metals, abrupt transition, transition metal, phase transition, gradual transition.
7. transition có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: passage, conversion, changeover. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến transition?
Từ transition xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với transition đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Neolithic settlements depended upon the transition to agricultural production to sustain their populations." (Dịch nghĩa: Các khu định cư thời kỳ đồ đá mới phụ thuộc vào việc chuyển đổi sang sản xuất nông nghiệp để duy trì dân số của họ.). Câu văn minh họa cách dùng transition làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng transition?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.