Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “truly”

685 câu thật có từ truly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: truly nghĩa là thực sự. truly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ truly

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng truly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
truly sorry599 lần
truly thankful261 lần
truly grateful243 lần
truly loved481 lần
truly wonderful321 lần
ay truly239 lần
truly noble320 lần
truly astonishing136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ truly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ truly trong kho câu?
Kho câu có 685 câu có từ truly hoặc các dạng của từ, trích từ 542 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ truly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ truly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B2 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ truly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ truly: Câu phủ định (124 câu), Quá khứ đơn (83 câu), can và could (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.