fried
tính từA2fried nghĩa là chiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat.
Các nét nghĩa của từ fried
- 1
tính từA2
cooked by frying in fat
nấu chín bằng cách chiên trong mỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deep-fried
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fried chicken244 lần trong kho sách
fried potatoes274 lần trong kho sách
fried bacon149 lần trong kho sách
fried ham113 lần trong kho sách
fried pork88 lần trong kho sách
fried onions50 lần trong kho sách
fried oysters42 lần trong kho sách
fried sausages25 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fried
fried nghĩa là gì?
fried nghĩa là chiên (bản dịch máy, chưa biên tập). fried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by frying in fat.
fried được dùng trong câu như thế nào?
“The last of the eggs went into that omelet, and it is going to he rinsed, and fried over, and eaten. (Kate Douglas Smith Wiggin, Half-A-Dozen Housekeepers: A Story for Girls in Half-A-Dozen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #54685.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fried, mã đối chiếu EV-1492D717. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng