Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweet”

1.317 câu thật có từ sweet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweet nghĩa là ngọt ngào. sweet là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or denoting the characteristic taste of sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweet

Danh sách câu dẫn chứng (1.317 câu)

Từ hay đi cùng sweet

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sweet smile1.981 lần
sweet voice3.295 lần
sweet smelling840 lần
sweet tempered862 lần
sweet scented779 lần
sweet potatoes738 lần
sweet music1.193 lần
sweet face2.828 lần
sweet sounds551 lần
sweet girl1.381 lần
sweet tones438 lần
soft sweet572 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweet trong kho câu?
Kho câu có 1.317 câu có từ sweet hoặc các dạng của từ, trích từ 739 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 408 câu, rồi Bậc B2 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweet: Quá khứ đơn (224 câu), Câu phủ định (177 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.