donkey
danh từB2- donkeys
donkey nghĩa là con lừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party.
Các nét nghĩa của từ donkey
- 1
danh từB2
the symbol of the Democratic Party
biểu tượng của Đảng Dân chủdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
donkey kong722 lần trong kho sách
donkey cart228 lần trong kho sách
donkey engine123 lần trong kho sách
donkey carts47 lần trong kho sách
donkey driver91 lần trong kho sách
donkey drivers43 lần trong kho sách
donkey kong's24 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
domestic beast of burden descended from the African wild ass
thú vật gánh nặng trong nhà có nguồn gốc từ lừa hoang châu Phidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa domestic ass · equus asinus
Câu hỏi thường gặp về donkey
donkey nghĩa là gì?
donkey nghĩa là con lừa (bản dịch máy, chưa biên tập). donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party.
donkey được dùng trong câu như thế nào?
If an Englishman cannot understand an American woman all at once, why should an English donkey? (Kate Douglas Smith Wiggin, Penelope's English Experiences Being Extracts from the Commonplace Book of Penelope Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #1278.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/donkey, mã đối chiếu EV-45DBFEE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng