ghostly
tính từC1ghostly nghĩa là ma quái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom.
Các nét nghĩa của từ ghostly
- 1
tính từC1
resembling or characteristic of a phantom
giống hoặc đặc điểm của một bóng madịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparitional · ghostlike · phantasmal · spectral · spiritual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
ghostly visitant32 lần trong kho sách
ghostly apparitions22 lần trong kho sách
ghostly apparition33 lần trong kho sách
ghostly adviser24 lần trong kho sách
ghostly visitations13 lần trong kho sách
ghostly visitants12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ghostly
ghostly nghĩa là gì?
ghostly nghĩa là ma quái (bản dịch máy, chưa biên tập). ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom.
ghostly được dùng trong câu như thế nào?
The wolves glared at her from the brakes, and slunk off appalled at the white ghostly figure: but she saw them not. (Charles Kingsley, Hereward, the Last of the English. Nguồn: Project Gutenberg #7815.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ghostly, mã đối chiếu EV-431FF8D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng