adorable
tính từB1adorable nghĩa là đáng yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way.
Các nét nghĩa của từ adorable
- 1
tính từB1
lovable especially in a childlike or naive way
đáng yêu đặc biệt là theo cách trẻ con hoặc ngây thơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endearing · lovely
Câu hỏi thường gặp về adorable
adorable nghĩa là gì?
adorable nghĩa là đáng yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way.
adorable được dùng trong câu như thế nào?
"Because you are adorable, lovely, the best little woman in the world," he said. (Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adorable, mã đối chiếu EV-B1E6CF71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng