Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adorable

tính từB1
US/əˈdɔɹəbəl/

adorable nghĩa là đáng yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way.

Các nét nghĩa của từ adorable

  1. 1

    tính từB1

    lovable especially in a childlike or naive way

    đáng yêu đặc biệt là theo cách trẻ con hoặc ngây thơdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa endearing · lovely

Câu hỏi thường gặp về adorable

adorable nghĩa là gì?

adorable nghĩa là đáng yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). adorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lovable especially in a childlike or naive way.

adorable được dùng trong câu như thế nào?

"Because you are adorable, lovely, the best little woman in the world," he said. (Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adorable, mã đối chiếu EV-B1E6CF71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adorable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adorable và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Because you are adorable, lovely, the best little woman in the world," he said.

“Bởi vì em thật đáng yêu, đáng yêu, là người phụ nữ nhỏ bé tuyệt vời nhất trên thế giới,” anh nói.dịch máy, chưa biên tập

Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The foolishness upon the lips of the child is an adorable ignorance by which men are quietly amused.

Sự ngu ngốc trên môi trẻ thơ là sự ngu dốt đáng yêu khiến đàn ông lặng lẽ thích thú.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Unfortunately we are not permitted to see that comedy, which would be adorable.
Sara Jeannette Duncan, The crow's-nest. Nguồn: Project Gutenberg #73588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She came back every evening—the dead woman, the beautiful, adorable, mysterious unknown.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Your hair, twisted above your neck, and shot through by a diamond arrow, was adorable.

Mái tóc của bạn, xoắn trên cổ và bị một mũi tên kim cương xuyên qua, thật đáng yêu.dịch máy, chưa biên tập

Anatole France, The Red Lily: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #3921. · Bản dịch tiếng Anh
“He says she is lovely, and every way adorable; but then he is in love.
Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You have a niece, the most beautiful and the most adorable of all nieces, and the sight of her charming face gladdens your heart.
Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I beheld her adorable boots, a tiny piece of her stocking.
August Strindberg, The Confession of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #44106. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You will tell me that I am adorable; everything that is captivating.
Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He writes me pages on pages—with the most adorable little drawings and plans.
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And on her bare feet, on her adorable feet of virgin snow, flowered two golden roses, the mystic roses of this divine mother’s immaculate flesh.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The hesitation is adorable, but still more adorable are the smile and blush that accompany it.
1855?-1897 Duchess, Rossmoyne. Nguồn: Project Gutenberg #31492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US