E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strategy”

587 câu thật có từ strategy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strategy nghĩa là chiến lược. strategy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate and systematic plan of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strategy

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng strategy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coping strategy515 lần
regulation strategy226 lần
marketing strategy155 lần
instructional strategy119 lần
effective strategy187 lần
prevention strategy79 lần
management strategy173 lần
learning strategy288 lần
cognitive strategy92 lần
intervention strategy83 lần
km strategy73 lần
teaching strategy110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strategy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strategy trong kho câu?
Kho câu có 587 câu có từ strategy hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strategy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strategy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strategy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strategy: can và could (68 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.