disadvantage
danh từA2- disadvantaged
- disadvantages
- disadvantaging
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
disadvantage nghĩa là bất lợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disadvantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having an inferior or less favorable position.
Các nét nghĩa của từ disadvantage
- 1
danh từA2
the quality of having an inferior or less favorable position
chất lượng của việc có một vị trí kém hơn hoặc ít thuận lợi hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa advantage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
economically disadvantage50 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về disadvantage
disadvantage nghĩa là gì?
disadvantage nghĩa là bất lợi (bản dịch máy, chưa biên tập). disadvantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having an inferior or less favorable position.
disadvantage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ disadvantage có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
disadvantage được dùng trong câu như thế nào?
Identify suitable uses of the input devices stating the advantages and disadvantages of each. («IGCSE Information and Communication Technology/2. Input and output devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411870 (bản sửa đổi 3796819).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disadvantage, mã đối chiếu EV-7AC5C8AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng