herald
danh từ, động từC2- heralded
- heralding
- heralds
herald nghĩa là báo trước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
herald là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (formal) a person who announces important news.
Các nét nghĩa của từ herald
- 1
danh từC2
(formal) a person who announces important news
(chính thức) người thông báo tin tức quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trumpeter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
glasgow herald274 lần trong kho sách
angell herald131 lần trong kho sách
boston herald221 lần trong kho sách
york herald483 lần trong kho sách
miami herald33 lần trong kho sách
record herald111 lần trong kho sách
herald tribune34 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
something that precedes and indicates the approach of something or someone
cái gì đó đi trước và chỉ ra cách tiếp cận của một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harbinger · forerunner · predecessor · precursor
- 3
động từC2
foreshadow or presage
điềm báo hoặc điềm báodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa announce · annunciate · harbinger · foretell
- 4
động từC2
praise vociferously
khen ngợi ầm ĩdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acclaim · hail
- 5
động từC2
greet enthusiastically or joyfully
chào nhiệt tình hoặc vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hail
Câu hỏi thường gặp về herald
herald nghĩa là gì?
herald nghĩa là báo trước (bản dịch máy, chưa biên tập). herald là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (formal) a person who announces important news.
herald được dùng trong câu như thế nào?
"Music!" he called, and gave a signal to the herald. (Bernhard Severin Ingemann, King Eric and the Outlaws, Vol. 2 or, the Throne, the Church, and the People in the Thirteenth Century.. Nguồn: Project Gutenberg #36632.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/herald, mã đối chiếu EV-0F23EDA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng