strategy
danh từA2- strategies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
strategy nghĩa là chiến lược (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
strategy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate and systematic plan of action.
Các nét nghĩa của từ strategy
- 1
danh từA2
an elaborate and systematic plan of action
một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scheme
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coping strategy515 lần trong kho sách
regulation strategy226 lần trong kho sách
marketing strategy155 lần trong kho sách
instructional strategy119 lần trong kho sách
effective strategy187 lần trong kho sách
prevention strategy79 lần trong kho sách
management strategy173 lần trong kho sách
learning strategy288 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the branch of military science dealing with military command and the planning and conduct of a war
ngành khoa học quân sự liên quan đến chỉ huy quân sự, lập kế hoạch và tiến hành chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về strategy
strategy nghĩa là gì?
strategy nghĩa là chiến lược (bản dịch máy, chưa biên tập). strategy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate and systematic plan of action.
strategy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ strategy có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
strategy được dùng trong câu như thế nào?
These positions can be difficult and it is beneficial to study example games in order to learn the strategies. («Arimaa/Multi-Piece Swarming Attacks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53293 (bản sửa đổi 4092053).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/strategy, mã đối chiếu EV-4964F9DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng