Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “species”

1.271 câu thật có từ species hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: species nghĩa là loài. species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ species

Danh sách câu dẫn chứng (1.271 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng species nằm ở trang từ điển: species đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ species

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ species trong kho câu?
Kho câu có 1.271 câu có từ species hoặc các dạng của từ, trích từ 861 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ species xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ species gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 532 câu, rồi Bậc B2 với 385 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.