Đề từ vựng phổ thông số 297
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(biology) taxonomic group whose members can interbreed”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Here, also, there are armchairs and a sofa in _____-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Đang tải đề...