outgrow
động từB2- outgrowed
- outgrowing
- outgrows
outgrow nghĩa là lớn lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for.
Các nét nghĩa của từ outgrow
- 1
động từB2
grow too large or too mature for
phát triển quá lớn hoặc quá trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từB2
grow faster than
phát triển nhanh hơndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outgrow
outgrow nghĩa là gì?
outgrow nghĩa là lớn lên (bản dịch máy, chưa biên tập). outgrow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow too large or too mature for.
outgrow được dùng trong câu như thế nào?
For to her Jeanne would always be the wild, eager, joyous child who had whistled and sung with the birds, and could never outgrow childhood. (Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Detroit. Nguồn: Project Gutenberg #20721.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outgrow, mã đối chiếu EV-20865673. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng