zebra
danh từB2- zebras
zebra nghĩa là ngựa vằn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
zebra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several fleet black-and-white striped African equines.
Các nét nghĩa của từ zebra
- 1
danh từB2
any of several fleet black-and-white striped African equines
bất kỳ loài ngựa châu Phi sọc đen trắng nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
zebra mussels19 lần trong kho sách
burchell's zebra10 lần trong kho sách
zebra equus9 lần trong kho sách
zebra mussel10 lần trong kho sách
equus zebra7 lần trong kho sách
zebra giraffes9 lần trong kho sách
zebra finch12 lần trong kho sách
zebra finches6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về zebra
zebra nghĩa là gì?
zebra nghĩa là ngựa vằn (bản dịch máy, chưa biên tập). zebra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several fleet black-and-white striped African equines.
zebra được dùng trong câu như thế nào?
The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly. («Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/zebra, mã đối chiếu EV-D22F17BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng