Câu tiếng Anh có từ “species”
1.269 câu thật có từ species hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: species nghĩa là loài. species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ species
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The species is as a fresh vegetable, but is also grown to produce dry peas like the split pea.
Từ trong câu: species, fresh, vegetable, grow, produce, dry, pea, like
«Pea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62110 (bản sửa đổi 10994046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because the different parts of the park are so different from each other, many species of living things live there.
Từ trong câu: species, because, different, part, park, many, live, thing
«Las Orquídeas National Natural Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142914 (bản sửa đổi 10299779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A crown group is a group of living species and their ancestors back to the most recent common ancestor.
Từ trong câu: crown, species, group, live, ancestor, back, recent, common
«Crown group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333602 (bản sửa đổi 10853720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some species use many different insects as hosts, others are very specific in host choice.
Từ trong câu: host, insect, species, use, many, different, other, specific
«Ichneumon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341502 (bản sửa đổi 7294810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many generations pass and living things change enough to become new species.
Từ trong câu: pass, generation, many, live, thing, change, enough, become
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng species
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ species
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ species trong kho câu?
- Kho câu có 1.269 câu có từ species hoặc các dạng của từ, trích từ 857 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ species xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ species gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 532 câu, rồi Bậc B2 với 385 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ species?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ species: Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu), Câu phủ định (105 câu), Hiện tại hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.