Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

extinct

tính từB1
US/ɪkˈstɪŋkt/

extinct nghĩa là tuyệt chủng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence.

Các nét nghĩa của từ extinct

  1. 1

    tính từB1

    no longer in existence

    không còn tồn tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nonextantTrái nghĩa extant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • extinct volcano195 lần trong kho sách

    • extinct volcanoes93 lần trong kho sách

    • extinct genus118 lần trong kho sách

    • extinct crater66 lần trong kho sách

    • extinct craters29 lần trong kho sách

    • extinct species156 lần trong kho sách

    • become extinct544 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    (of e.g. volcanos) permanently inactive

    (ví dụ như núi lửa) không hoạt động vĩnh viễndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa active

  3. 3

    tính từB1

    being out or having grown cold

    đang ở ngoài hoặc bị cảm lạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa out

Câu hỏi thường gặp về extinct

extinct nghĩa là gì?

extinct nghĩa là tuyệt chủng (bản dịch máy, chưa biên tập). extinct là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in existence.

extinct được dùng trong câu như thế nào?

After the colonization of South America, they became extinct, within a period of about a century, to a century and a half. («Arawak people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676264 (bản sửa đổi 9473209).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extinct, mã đối chiếu EV-5C10BDD7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “extinct” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa extinct và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After the colonization of South America, they became extinct, within a period of about a century, to a century and a half.
«Arawak people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676264 (bản sửa đổi 9473209). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That the extinct forms of life help to fill up the wide intervals between existing genera, families, and orders, cannot be disputed.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It is worth noting that at this time the only extinct mammalia from South America, which had been described, were Mastodon (three species) and Megatherium.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The naturalist said that the oddest bird in Australasia was the, Laughing Jackass, and the biggest the now extinct Great Moa.

Nhà tự nhiên học nói rằng loài chim kỳ lạ nhất ở Australasia là Laughing Jackass và loài Moa lớn nhất hiện đã tuyệt chủng.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is a ruined chapel, ain’t there, with a great many tombs of that extinct family?”

Có một nhà nguyện đổ nát, phải không, với rất nhiều ngôi mộ của dòng họ đã tuyệt chủng đó?”dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All life seemed already extinct, all the inhabitants of the wretched houses had retired to rest.

Tất cả sự sống dường như đã tuyệt chủng, tất cả cư dân trong những ngôi nhà tồi tàn đã về nghỉ ngơi.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
How could I walk over a corpse until life was extinct?
Bill Nye, Bill Nye's Cordwood. Nguồn: Project Gutenberg #33391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The doom denounced upon the virgins of the temple, when they suffered the holy flame to become extinct, was less terrible.

Sự diệt vong giáng xuống các trinh nữ của ngôi đền, khi họ phải hứng chịu ngọn lửa thánh tắt lịm, đã bớt khủng khiếp hơn.dịch máy, chưa biên tập

Caroline Lee Hentz, Love After Marriage; and Other Stories of the Heart. Nguồn: Project Gutenberg #43019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As such, their affiliation with political and cultural groups changed as well, several linguistic groups went extinct, and others changed quite quickly.

Do đó, mối liên hệ của họ với các nhóm chính trị và văn hóa cũng thay đổi, một số nhóm ngôn ngữ đã tuyệt chủng và những nhóm khác thay đổi khá nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

«History of North America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101270 (bản sửa đổi 10947364). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But this time, instead of Snæfell, an extinct volcano, we were inside one in full activity.
Jules Verne, A Journey into the Interior of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #3748. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“When I come again--you know--I shall be pleased if my eye is no longer offended by these mementos of an extinct idolatry.”
Georg Ebers, The Bride of the Nile: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5529. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He is a Conservative of the old school; one of those old Tories whom we call blue, and who are nearly extinct.
Charles Garvice, Nell, of Shorne Mills. Nguồn: Project Gutenberg #22961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US