Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “species”

1.266 câu thật có từ species hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: species nghĩa là loài. species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ species

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

    Từ hay đi cùng species

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    endangered species289 lần
    distinct species367 lần
    invasive species235 lần
    different species1.263 lần
    origin of species330 lần
    human species734 lần
    plant species233 lần
    extinct species151 lần
    various species388 lần
    several species668 lần
    animal species237 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ species

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ species trong kho câu?
    Kho câu có 1.266 câu có từ species hoặc các dạng của từ, trích từ 855 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ species xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ species gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 531 câu, rồi Bậc B2 với 385 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.