Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “species”

1.267 câu thật có từ species hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: species nghĩa là loài. species là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) taxonomic group whose members can interbreed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ species

Danh sách câu dẫn chứng (73 câu)

Từ hay đi cùng species

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endangered species289 lần
distinct species367 lần
invasive species235 lần
different species1.263 lần
origin of species330 lần
human species734 lần
plant species233 lần
extinct species151 lần
various species388 lần
several species668 lần
animal species237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ species

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ species trong kho câu?
Kho câu có 1.267 câu có từ species hoặc các dạng của từ, trích từ 856 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ species xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ species gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 531 câu, rồi Bậc B2 với 385 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ species?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ species: Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu), Câu phủ định (104 câu), Hiện tại hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.