kangaroo
danh từB2- kangaroos
kangaroo nghĩa là chuột túi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
kangaroo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail.
Các nét nghĩa của từ kangaroo
- 1
danh từB2
any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail
bất kỳ loài thú có túi ăn cỏ nào của Úc và New Guinea có chân sau to khỏe và đuôi dài dàydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
dot's kangaroo16 lần trong kho sách
kangaroo macropus14 lần trong kho sách
kangaroo rats36 lần trong kho sách
kangaroo rat39 lần trong kho sách
kangaroo wallabies10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về kangaroo
kangaroo nghĩa là gì?
kangaroo nghĩa là chuột túi (bản dịch máy, chưa biên tập). kangaroo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail.
kangaroo được dùng trong câu như thế nào?
A kangaroo is also able to wield its tail with the strength and precision with which a man uses his arm. (Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kangaroo, mã đối chiếu EV-2B2DC5B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng