hibernation
danh từC1- hibernations
hibernation nghĩa là ngủ đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter.
Các nét nghĩa của từ hibernation
- 1
danh từC1
the torpid or resting state in which some animals pass the winter
trạng thái uể oải hoặc nghỉ ngơi trong đó một số động vật trải qua mùa đôngdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC1
cessation from or slowing of activity during the winter
ngừng hoặc chậm lại hoạt động trong mùa đôngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the act of retiring into inactivity
hành động rút lui khỏi hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hibernation
hibernation nghĩa là gì?
hibernation nghĩa là ngủ đông (bản dịch máy, chưa biên tập). hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter.
hibernation được dùng trong câu như thế nào?
Shutting down and rebooting a computer or resuming it from hibernation cycles the power to the drives in the computer. («Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Stress Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253415 (bản sửa đổi 4106489).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hibernation, mã đối chiếu EV-FAEA9317. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng