cabbage
danh từB1- cabbages
cabbage nghĩa là bắp cải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cabbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various types of cabbage.
Các nét nghĩa của từ cabbage
- 1
danh từB1
any of various types of cabbage
bất kỳ loại bắp cải nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chou
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cabbage soup232 lần trong kho sách
cabbage stalks89 lần trong kho sách
pickled cabbage54 lần trong kho sách
cabbage leaf179 lần trong kho sách
skunk cabbage42 lần trong kho sách
cabbage stalk54 lần trong kho sách
cabbage turnips38 lần trong kho sách
cabbage palms59 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
informal terms for money
điều khoản không chính thức về tiềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa boodle · bread · clams · dinero · dough · gelt
- 3
danh từB1
any of various cultivars of the genus Brassica oleracea grown for their edible leaves or flowers
bất kỳ loại cây trồng nào thuộc chi Brassica oleracea được trồng để lấy lá hoặc hoa ăn đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cultivated cabbage · brassica oleracea
Câu hỏi thường gặp về cabbage
cabbage nghĩa là gì?
cabbage nghĩa là bắp cải (bản dịch máy, chưa biên tập). cabbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various types of cabbage.
cabbage được dùng trong câu như thế nào?
And she turned away and fled to the cabbage-field. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cabbage, mã đối chiếu EV-8C120688. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng