monkey
danh từA1- monkeyed
- monkeying
- monkeys
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
monkey nghĩa là khỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians).
Các nét nghĩa của từ monkey
- 1
danh từA1
any of various long-tailed primates (excluding the prosimians)
bất kỳ loài linh trưởng đuôi dài nào khác nhau (không bao gồm các loài bán thân)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
monkey wrench120 lần trong kho sách
monkey tricks132 lần trong kho sách
spider monkey104 lần trong kho sách
powder monkey142 lần trong kho sách
winged monkey75 lần trong kho sách
howling monkey78 lần trong kho sách
monkey jacket77 lần trong kho sách
monkey shines52 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
one who is playfully mischievous
một người tinh nghịch và tinh nghịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imp · scamp · rascal · rapscallion · scalawag · scallywag
Câu hỏi thường gặp về monkey
monkey nghĩa là gì?
monkey nghĩa là khỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). monkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various long-tailed primates (excluding the prosimians).
monkey dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ monkey có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
monkey được dùng trong câu như thế nào?
During the first few hours of the march, they saw troops of monkeys, who manifested the greatest astonishment at the sight of human beings. (Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #8993.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monkey, mã đối chiếu EV-4C095F53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng