avian
tính từC2avian nghĩa là loài chim (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
avian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or characteristic of birds.
Các nét nghĩa của từ avian
- 1
tính từC2
pertaining to or characteristic of birds
liên quan đến hoặc đặc điểm của các loài chimdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
avian flu88 lần trong kho sách
avian influenza46 lần trong kho sách
avian dinosaurs21 lần trong kho sách
avian radar6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về avian
avian nghĩa là gì?
avian nghĩa là loài chim (bản dịch máy, chưa biên tập). avian là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or characteristic of birds.
avian được dùng trong câu như thế nào?
The first three genera contain viruses that cause influenza in vertebrates, including birds (see also avian influenza), humans, and other mammals. («Orthomyxoviridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180878 (bản sửa đổi 10940991).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/avian, mã đối chiếu EV-E14EB10E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng